TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尜儿

gár giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尜兒

尜儿 nghĩa là Đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn.

Nghĩa của 尜儿

gár

phồn thể 尜兒
  1. Đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn
  2. Biến thể er hoá của 尜 (gá)

Câu hỏi thường gặp

尜儿 nghĩa là gì?

尜儿 (gár) nghĩa là Đồ chơi có dạng con quay với hai đầu nhọn.

尜儿 đọc thế nào?

尜儿 đọc là gár (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.