TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尝

HSK 4HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘗, 嚐, 甞

Âm Hán Việt THƯỜNG
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thường

尝 nghĩa là nếm, thử, trải nghiệm.

Nghĩa của 尝

cháng

THƯỜNGphồn thể 嘗
  1. Nếm; thử (đồ ăn)
  2. Trải nghiệm
  3. văn học Từng; một lần

cháng

THƯỜNGphồn thể 嚐
  1. Nếm; trải nghiệm (biến thể của 尝 (cháng))

cháng

phồn thể 甞
  1. Biến thể cũ của 尝 (cháng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尝

Thành ngữ có 尝

  • 卧薪尝胆 — Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình)
  • 浅尝辄止 — Dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại
  • 备尝辛苦 — Đã chịu mọi gian khổ
  • 未尝不可 — Chấp nhận được; tốt; ổn
  • 尝尽心酸 — Trải qua hết mọi đau khổ

Câu hỏi thường gặp

尝 nghĩa là gì?

尝 (cháng) nghĩa là nếm, thử, trải nghiệm.

尝 đọc thế nào?

尝 đọc là cháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尝 là gì?

Âm Hán Việt của 尝 là "thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.