尝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嘗, 嚐, 甞
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thường
尝 nghĩa là nếm, thử, trải nghiệm.
Nghĩa của 尝
cháng
THƯỜNGphồn thể 嘗- Nếm; thử (đồ ăn)
- Trải nghiệm
- văn học Từng; một lần
cháng
THƯỜNGphồn thể 嚐- Nếm; trải nghiệm (biến thể của 尝 (cháng))
cháng
phồn thể 甞- Biến thể cũ của 尝 (cháng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尝
Đồng nghĩa
Từ ghép có 尝
Thành ngữ có 尝
- 卧薪尝胆 — Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình)
- 浅尝辄止 — Dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại
- 备尝辛苦 — Đã chịu mọi gian khổ
- 未尝不可 — Chấp nhận được; tốt; ổn
- 尝尽心酸 — Trải qua hết mọi đau khổ
Câu hỏi thường gặp
尝 nghĩa là gì?
尝 (cháng) nghĩa là nếm, thử, trải nghiệm.
尝 đọc thế nào?
尝 đọc là cháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 尝 là gì?
Âm Hán Việt của 尝 là "thường".