尝粪 nghĩa là nếm phân bệnh nhân, nịnh bợ ai đó, liếm gót.
Nghĩa của 尝粪
chángfèn
THƯỜNG PHẨNphồn thể 嘗糞
Nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo)
Nịnh bợ ai đó; liếm gót
Câu hỏi thường gặp
尝粪 nghĩa là gì?
尝粪 (chángfèn) nghĩa là nếm phân bệnh nhân, nịnh bợ ai đó, liếm gót.
尝粪 đọc thế nào?
尝粪 đọc là chángfèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 尝粪 là gì?
Âm Hán Việt của 尝粪 là "thường phẩn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.