TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尝试

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chángshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘗試

Âm Hán Việt THƯỜNG THÍ
Lượng từ đi kèm: 次 (cì)

尝试 nghĩa là thử, cố gắng.

Nghĩa của 尝试

chángshì

THƯỜNG THÍĐộng từphồn thể 嘗試
  1. Thử; cố gắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尝试

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 尝试

  • 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503227
  • 别尝试转变话题。 Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10450538
  • 请稍后再尝试。 Qǐng shāohòu zài chángshì.Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248023
  • 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

尝试 nghĩa là gì?

尝试 (chángshì) nghĩa là thử, cố gắng.

尝试 đọc thế nào?

尝试 đọc là chángshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尝试 là gì?

Âm Hán Việt của 尝试 là "thường thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.