TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尝试错误

chángshìcuòwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘗試錯誤

Âm Hán Việt THƯỜNG THÍ THÁC NGỘ

尝试错误 nghĩa là Tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi.

Nghĩa của 尝试错误

chángshìcuòwù

THƯỜNG THÍ THÁC NGỘDanh từphồn thể 嘗試錯誤
  1. Tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi

Câu hỏi thường gặp

尝试错误 nghĩa là gì?

尝试错误 (chángshìcuòwù) nghĩa là Tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi.

尝试错误 đọc thế nào?

尝试错误 đọc là chángshìcuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尝试错误 là gì?

Âm Hán Việt của 尝试错误 là "thường thí thác ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.