TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尪

wāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt UÔNG
Bộ thủ: 尢 (uông) · bộ số 43 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: uông

尪 nghĩa là yếu ớt, què.

Nghĩa của 尪

wāng

UÔNG
  1. Yếu ớt
  2. Què

Câu hỏi thường gặp

尪 nghĩa là gì?

尪 (wāng) nghĩa là yếu ớt, què.

尪 đọc thế nào?

尪 đọc là wāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尪 là gì?

Âm Hán Việt của 尪 là "uông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.