TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尤物

yóuwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯU VẬT

尤物 nghĩa là Của hiếm.

Nghĩa của 尤物

yóuwù

VƯU VẬTDanh từ
  1. Của hiếm
  2. Vật quý hiếm
  3. Người hiếm có
  4. Người phụ nữ đẹp phi thường

Câu hỏi thường gặp

尤物 nghĩa là gì?

尤物 (yóuwù) nghĩa là Của hiếm.

尤物 đọc thế nào?

尤物 đọc là yóuwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尤物 là gì?

Âm Hán Việt của 尤物 là "vưu vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.