TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就业率

jiùyèlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就業率

Âm Hán Việt TỰU NGHIỆP SUẤT

就业率 nghĩa là tỷ lệ việc làm.

Nghĩa của 就业率

jiùyèlǜ

TỰU NGHIỆP SUẤTphồn thể 就業率
  1. Tỷ lệ việc làm

Câu hỏi thường gặp

就业率 nghĩa là gì?

就业率 (jiùyèlǜ) nghĩa là tỷ lệ việc làm.

就业率 đọc thế nào?

就业率 đọc là jiùyèlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 就业率 là gì?

Âm Hán Việt của 就业率 là "tựu nghiệp suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.