TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就业机会

jiùyèjīhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就業機會

Âm Hán Việt TỰU NGHIỆP CƠ HỘI

就业机会 nghĩa là cơ hội việc làm, vị trí tuyển dụng.

Nghĩa của 就业机会

jiùyèjīhuì

TỰU NGHIỆP CƠ HỘIphồn thể 就業機會
  1. Cơ hội việc làm
  2. Vị trí tuyển dụng

Câu hỏi thường gặp

就业机会 nghĩa là gì?

就业机会 (jiùyèjīhuì) nghĩa là cơ hội việc làm, vị trí tuyển dụng.

就业机会 đọc thế nào?

就业机会 đọc là jiùyèjīhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 就业机会 là gì?

Âm Hán Việt của 就业机会 là "tựu nghiệp cơ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.