TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就口

jiùkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰU KHẨU

就口 nghĩa là được đưa lên miệng.

Nghĩa của 就口

jiùkǒu

TỰU KHẨU
  1. bát, cốc, v.v. Được đưa lên miệng

Câu hỏi thường gặp

就口 nghĩa là gì?

就口 (jiùkǒu) nghĩa là được đưa lên miệng.

就口 đọc thế nào?

就口 đọc là jiùkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 就口 là gì?

Âm Hán Việt của 就口 là "tựu khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.