TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

就口杯盖

jiùkǒubēigài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 就口杯蓋

Âm Hán Việt TỰU KHẨU BÔI CÁI

就口杯盖 nghĩa là nắp loại mím.

Nghĩa của 就口杯盖

jiùkǒubēigài

TỰU KHẨU BÔI CÁIphồn thể 就口杯蓋
  1. Nắp loại mím (nắp cốc có vòi để nhấp)

Câu hỏi thường gặp

就口杯盖 nghĩa là gì?

就口杯盖 (jiùkǒubēigài) nghĩa là nắp loại mím.

就口杯盖 đọc thế nào?

就口杯盖 đọc là jiùkǒubēigài (pinyin).

Âm Hán Việt của 就口杯盖 là gì?

Âm Hán Việt của 就口杯盖 là "tựu khẩu bôi cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.