TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尴尬

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gāngà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尷尬

Âm Hán Việt GIAM GIỚI

尴尬 nghĩa là ngượng ngùng, lúng túng.

Nghĩa của 尴尬

gāngà

GIAM GIỚITính từphồn thể 尷尬
  1. Ngượng ngùng; lúng túng

Câu hỏi thường gặp

尴尬 nghĩa là gì?

尴尬 (gāngà) nghĩa là ngượng ngùng, lúng túng.

尴尬 đọc thế nào?

尴尬 đọc là gāngà (pinyin).

Âm Hán Việt của 尴尬 là gì?

Âm Hán Việt của 尴尬 là "giam giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.