TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尸体解剖

shītǐjiěpōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 屍體解剖

Âm Hán Việt THI THỂ GIẢI PHẪU

尸体解剖 nghĩa là khám nghiệm tử thi, phẫu thuật tử thi.

Nghĩa của 尸体解剖

shītǐjiěpōu

THI THỂ GIẢI PHẪUphồn thể 屍體解剖
  1. Khám nghiệm tử thi
  2. Phẫu thuật tử thi

Câu hỏi thường gặp

尸体解剖 nghĩa là gì?

尸体解剖 (shītǐjiěpōu) nghĩa là khám nghiệm tử thi, phẫu thuật tử thi.

尸体解剖 đọc thế nào?

尸体解剖 đọc là shītǐjiěpōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 尸体解剖 là gì?

Âm Hán Việt của 尸体解剖 là "thi thể giải phẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.