TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尹

yǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DOÃN
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: doãn

尹 nghĩa là quản lý, cai trị, tổng đốc, quận trưởng.

Nghĩa của 尹

yǐn

DOÃN
  1. văn học Quản lý; cai trị
  2. hình thức kết hợp Tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)

Yǐn

DOÃNtên riêng
  1. họ Họ Yǐn

Từ ghép có 尹

Câu hỏi thường gặp

尹 nghĩa là gì?

尹 (yǐn, yǐn) nghĩa là quản lý, cai trị, tổng đốc, quận trưởng.

尹 đọc thế nào?

尹 đọc là yǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尹 là gì?

Âm Hán Việt của 尹 là "doãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.