尺
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: xích, chỉ Lượng từ đi kèm: 支 (zhī), 把 (bǎ)
尺 nghĩa là một thước trung quốc, một phần ba mét.
Nghĩa của 尺
chǐ
XÍCH- Một thước Trung Quốc
- Một phần ba mét
- Thước kẻ
- Thước dây
- Một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc
chě
- Một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺谱 (gōngchěpǔ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 尺
Thành ngữ có 尺
Câu hỏi thường gặp
尺 nghĩa là gì?
尺 (chǐ, chě) nghĩa là một thước trung quốc, một phần ba mét.
尺 đọc thế nào?
尺 đọc là chǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 尺 là gì?
Âm Hán Việt của 尺 là "xích".