TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尺

chǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍCH
Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: xích, chỉ Lượng từ đi kèm: 支 (zhī), 把 (bǎ)

尺 nghĩa là một thước trung quốc, một phần ba mét.

Nghĩa của 尺

chǐ

XÍCH
  1. Một thước Trung Quốc
  2. Một phần ba mét
  3. Thước kẻ
  4. Thước dây
  5. Một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc

chě

  1. Một trong các ký tự dùng để biểu diễn nốt nhạc trong phổ gongche, 工尺谱 (gōngchěpǔ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尺

Đồng nghĩa

Từ ghép có 尺

Thành ngữ có 尺

  • 近在咫尺 — Gần trong tầm với
  • 得寸进尺 — Được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ
  • 垂涎三尺 — Thèm chảy nước dãi
  • 咫尺天涯 — Gần trong gang tấc mà xa tận chân trời
  • 百尺竿头 — Đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

尺 nghĩa là gì?

尺 (chǐ, chě) nghĩa là một thước trung quốc, một phần ba mét.

尺 đọc thế nào?

尺 đọc là chǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尺 là gì?

Âm Hán Việt của 尺 là "xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.