TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尺有所短,寸有所长

chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尺有所短,寸有所長

尺有所短,寸有所长 nghĩa là Có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ.

Nghĩa của 尺有所短,寸有所长

chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng

phồn thể 尺有所短,寸有所長
  1. nghĩa đen, tục ngữ Có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ
  2. nghĩa bóng Ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu
  3. Mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Câu hỏi thường gặp

尺有所短,寸有所长 nghĩa là gì?

尺有所短,寸有所长 (chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng) nghĩa là Có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ.

尺有所短,寸有所长 đọc thế nào?

尺有所短,寸有所长 đọc là chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.