尺短寸长 nghĩa là Viết tắt của 尺有所短,寸有所长 (chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng).
Nghĩa của 尺短寸长
chǐduǎncùncháng
XÍCH ĐOẢN THỐN TRƯỜNGCụm từphồn thể 尺短寸長
Viết tắt của 尺有所短,寸有所长 (chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng)
Câu hỏi thường gặp
尺短寸长 nghĩa là gì?
尺短寸长 (chǐduǎncùncháng) nghĩa là Viết tắt của 尺有所短,寸有所长 (chǐyǒusuǒduǎn cùnyǒusuǒcháng).
尺短寸长 đọc thế nào?
尺短寸长 đọc là chǐduǎncùncháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 尺短寸长 là gì?
Âm Hán Việt của 尺短寸长 là "xích đoản thốn trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.