TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼勒克

Nílèkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NI LẶC KHẮC

尼勒克 nghĩa là Huyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (Yīlí Hāsàkè Zìzhìzhōu), Tân Cương.

Nghĩa của 尼勒克

Nílèkè

NI LẶC KHẮCTên riêngtên riêng
  1. Huyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (Yīlí Hāsàkè Zìzhìzhōu), Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

尼勒克 nghĩa là gì?

尼勒克 (nílèkè) nghĩa là Huyện Nilka hay Nilqa nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (Yīlí Hāsàkè Zìzhìzhōu), Tân Cương.

尼勒克 đọc thế nào?

尼勒克 đọc là Nílèkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼勒克 là gì?

Âm Hán Việt của 尼勒克 là "ni lặc khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.