TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼厄丽德

Ní'èlìdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼厄麗德

Âm Hán Việt NI ÁCH LỆ ĐỨC

尼厄丽德 nghĩa là Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris).

Nghĩa của 尼厄丽德

Ní'èlìdé

NI ÁCH LỆ ĐỨCphồn thể 尼厄麗德tên riêng
  1. Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris)
  2. Nereid, mặt trăng của Sao Hải Vương

Câu hỏi thường gặp

尼厄丽德 nghĩa là gì?

尼厄丽德 (ní'èlìdé) nghĩa là Nereid (nàng tiên biển trong thần thoại Hy Lạp, năm mươi con gái của Nereus và Doris).

尼厄丽德 đọc thế nào?

尼厄丽德 đọc là Ní'èlìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼厄丽德 là gì?

Âm Hán Việt của 尼厄丽德 là "ni ách lệ đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.