TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼古西亚

Nígǔxīyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼古西亞

Âm Hán Việt NI CỔ TÂY Á

尼古西亚 nghĩa là thủ đô của Cyprus.

Nghĩa của 尼古西亚

Nígǔxīyà

NI CỔ TÂY Áphồn thể 尼古西亞tên riêng
  1. Đài Loan Nicosia, thủ đô của Cyprus

Câu hỏi thường gặp

尼古西亚 nghĩa là gì?

尼古西亚 (nígǔxīyà) nghĩa là thủ đô của Cyprus.

尼古西亚 đọc thế nào?

尼古西亚 đọc là Nígǔxīyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼古西亚 là gì?

Âm Hán Việt của 尼古西亚 là "ni cổ tây á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.