TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼哥底母

Nígēdǐmǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NI CA ĐỂ MẪU

尼哥底母 nghĩa là Nicodemus, người Do Thái nổi tiếng thời Chúa Kitô, được nhắc đến trong Phúc Âm Gioan.

Nghĩa của 尼哥底母

Nígēdǐmǔ

NI CA ĐỂ MẪUtên riêng
  1. Nicodemus, người Do Thái nổi tiếng thời Chúa Kitô, được nhắc đến trong Phúc Âm Gioan

Câu hỏi thường gặp

尼哥底母 nghĩa là gì?

尼哥底母 (nígēdǐmǔ) nghĩa là Nicodemus, người Do Thái nổi tiếng thời Chúa Kitô, được nhắc đến trong Phúc Âm Gioan.

尼哥底母 đọc thế nào?

尼哥底母 đọc là Nígēdǐmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼哥底母 là gì?

Âm Hán Việt của 尼哥底母 là "ni ca để mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.