TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼姆

Nímǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NI MẪU

尼姆 nghĩa là Thành phố Nîmes (ở Pháp).

Nghĩa của 尼姆

Nímǔ

NI MẪUtên riêng
  1. Thành phố Nîmes (ở Pháp)

Câu hỏi thường gặp

尼姆 nghĩa là gì?

尼姆 (nímǔ) nghĩa là Thành phố Nîmes (ở Pháp).

尼姆 đọc thế nào?

尼姆 đọc là Nímǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼姆 là gì?

Âm Hán Việt của 尼姆 là "ni mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.