TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼布甲尼撒

Níbùjiǎnísā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NI BỐ GIÁP NI TÁT

尼布甲尼撒 nghĩa là Vua Nê-bu-cát-nê-xa.

Nghĩa của 尼布甲尼撒

Níbùjiǎnísā

NI BỐ GIÁP NI TÁTTên riêngtên riêng
  1. Vua Nê-bu-cát-nê-xa

Câu hỏi thường gặp

尼布甲尼撒 nghĩa là gì?

尼布甲尼撒 (níbùjiǎnísā) nghĩa là Vua Nê-bu-cát-nê-xa.

尼布甲尼撒 đọc thế nào?

尼布甲尼撒 đọc là Níbùjiǎnísā (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼布甲尼撒 là gì?

Âm Hán Việt của 尼布甲尼撒 là "ni bố giáp ni tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.