TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼希米记

Níxīmǐ Jì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼希米記

Âm Hán Việt NI HY MỄ KÝ

尼希米记 nghĩa là Sách Nê-hê-mi.

Nghĩa của 尼希米记

Níxīmǐ Jì

NI HY MỄ KÝTên riêngphồn thể 尼希米記tên riêng
  1. Sách Nê-hê-mi

Câu hỏi thường gặp

尼希米记 nghĩa là gì?

尼希米记 (níxīmǐ jì) nghĩa là Sách Nê-hê-mi.

尼希米记 đọc thế nào?

尼希米记 đọc là Níxīmǐ Jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼希米记 là gì?

Âm Hán Việt của 尼希米记 là "ni hy mễ ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.