TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼散月

Nísànyuè giọng máy của trình duyệt

尼散月 nghĩa là Nisan, tháng đầu tiên của năm giáo hội trong lịch Do Thái.

Nghĩa của 尼散月

Nísànyuè

Tên riêngtên riêng
  1. Nisan, tháng đầu tiên của năm giáo hội trong lịch Do Thái

Câu hỏi thường gặp

尼散月 nghĩa là gì?

尼散月 (nísànyuè) nghĩa là Nisan, tháng đầu tiên của năm giáo hội trong lịch Do Thái.

尼散月 đọc thế nào?

尼散月 đọc là Nísànyuè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.