TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼日尔

Nírì'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼日爾

Âm Hán Việt NI NHẬT NE

尼日尔 nghĩa là sông niger, tây phi.

Nghĩa của 尼日尔

Nírì'ěr

NI NHẬT NETên riêngphồn thể 尼日爾tên riêng
  1. Niger (state ở châu Phi)
  2. Sông Niger, Tây Phi

Câu hỏi thường gặp

尼日尔 nghĩa là gì?

尼日尔 (nírì'ěr) nghĩa là sông niger, tây phi.

尼日尔 đọc thế nào?

尼日尔 đọc là Nírì'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼日尔 là gì?

Âm Hán Việt của 尼日尔 là "ni nhật ne".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.