TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼特族

nítèzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NI ĐẶC TỘC

尼特族 nghĩa là Người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training).

Nghĩa của 尼特族

nítèzú

NI ĐẶC TỘCDanh từ
  1. Đài Loan, từ mới khoảng năm 2007 Người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training)

Câu hỏi thường gặp

尼特族 nghĩa là gì?

尼特族 (nítèzú) nghĩa là Người trẻ không học hành, không làm việc hoặc không được đào tạo nghề (từ mượn NEET: not in education, employment or training).

尼特族 đọc thế nào?

尼特族 đọc là nítèzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼特族 là gì?

Âm Hán Việt của 尼特族 là "ni đặc tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.