TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尼玛

nímǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尼瑪

Âm Hán Việt NI MÃ

尼玛 nghĩa là Cách nói thay thế cho 你妈 (nǐmā).

Nghĩa của 尼玛

nímǎ

NI MÃTên riêng, Thán từphồn thể 尼瑪
  1. tiếng lóng Internet Cách nói thay thế cho 你妈 (nǐmā)
  2. phiên âm từ tiếng Tạng Mặt trời

Nímǎ

NI MÃTên riêng, Thán từphồn thể 尼瑪tên riêng
  1. Huyện Nyima, tiếng Tạng: Nyi ma rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地区 (Nàqǔdìqū), trung tâm Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

尼玛 nghĩa là gì?

尼玛 (nímǎ, nímǎ) nghĩa là Cách nói thay thế cho 你妈 (nǐmā).

尼玛 đọc thế nào?

尼玛 đọc là nímǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 尼玛 là gì?

Âm Hán Việt của 尼玛 là "ni mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.