TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽先

jǐnxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儘先

Âm Hán Việt TẬN TIÊN

尽先 nghĩa là trước tiên, ưu tiên hàng đầu.

Nghĩa của 尽先

jǐnxiān

TẬN TIÊNphồn thể 儘先
  1. Trước tiên
  2. Ưu tiên hàng đầu

Câu hỏi thường gặp

尽先 nghĩa là gì?

尽先 (jǐnxiān) nghĩa là trước tiên, ưu tiên hàng đầu.

尽先 đọc thế nào?

尽先 đọc là jǐnxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽先 là gì?

Âm Hán Việt của 尽先 là "tận tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.