TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽兴

jìnxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡興

Âm Hán Việt TẬN HỨNG

尽兴 nghĩa là tận hưởng hết mình, thỏa thích.

Nghĩa của 尽兴

jìnxìng

TẬN HỨNGĐộng từphồn thể 盡興
  1. Tận hưởng hết mình
  2. Thỏa thích

Câu hỏi thường gặp

尽兴 nghĩa là gì?

尽兴 (jìnxìng) nghĩa là tận hưởng hết mình, thỏa thích.

尽兴 đọc thế nào?

尽兴 đọc là jìnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽兴 là gì?

Âm Hán Việt của 尽兴 là "tận hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.