尽力
Phồn thể: 盡力
尽力 nghĩa là cố gắng hết sức, không tiếc công sức.
Nghĩa của 尽力
jìnlì
TẬN LỰCĐộng từphồn thể 盡力- Cố gắng hết sức; không tiếc công sức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尽力
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 尽力
Câu ví dụ với 尽力
- 我们尽力地利用了这个机会。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796001
- 我尽力奔跑。 Wǒ jìnlì bēnpǎo.Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
尽力 nghĩa là gì?
尽力 (jìnlì) nghĩa là cố gắng hết sức, không tiếc công sức.
尽力 đọc thế nào?
尽力 đọc là jìnlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 尽力 là gì?
Âm Hán Việt của 尽力 là "tận lực".