TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽力

jìnlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡力

Âm Hán Việt TẬN LỰC

尽力 nghĩa là cố gắng hết sức, không tiếc công sức.

Nghĩa của 尽力

jìnlì

TẬN LỰCĐộng từphồn thể 盡力
  1. Cố gắng hết sức; không tiếc công sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尽力

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 尽力

  • 尽力而为 — Cố gắng hết sức
  • 尽心尽力 — Cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng
  • 鞠躬尽力 — Hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình

Câu ví dụ với 尽力

  • 我们尽力地利用了这个机会。 Chúng tôi đã thực hiện hầu hết các cơ hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796001
  • 我尽力奔跑。 Wǒ jìnlì bēnpǎo.Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

尽力 nghĩa là gì?

尽力 (jìnlì) nghĩa là cố gắng hết sức, không tiếc công sức.

尽力 đọc thế nào?

尽力 đọc là jìnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽力 là gì?

Âm Hán Việt của 尽力 là "tận lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.