TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽地主之谊

jìndìzhǔzhīyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡地主之誼

Âm Hán Việt TẬN ĐỊA CHỦ CHI NGHỊ

尽地主之谊 nghĩa là làm chủ nhà.

Nghĩa của 尽地主之谊

jìndìzhǔzhīyì

TẬN ĐỊA CHỦ CHI NGHỊphồn thể 盡地主之誼
  1. Làm chủ nhà
  2. Thực hiện trách nhiệm chiêu đãi

Câu hỏi thường gặp

尽地主之谊 nghĩa là gì?

尽地主之谊 (jìndìzhǔzhīyì) nghĩa là làm chủ nhà.

尽地主之谊 đọc thế nào?

尽地主之谊 đọc là jìndìzhǔzhīyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽地主之谊 là gì?

Âm Hán Việt của 尽地主之谊 là "tận địa chủ chi nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.