尽心竭力 nghĩa là không tiếc công sức, làm hết sức mình.
Nghĩa của 尽心竭力
jìnxīnjiélì
TẬN TÂM KIỆT LỰCCụm từphồn thể 盡心竭力
Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
Câu hỏi thường gặp
尽心竭力 nghĩa là gì?
尽心竭力 (jìnxīnjiélì) nghĩa là không tiếc công sức, làm hết sức mình.
尽心竭力 đọc thế nào?
尽心竭力 đọc là jìnxīnjiélì (pinyin).
Âm Hán Việt của 尽心竭力 là gì?
Âm Hán Việt của 尽心竭力 là "tận tâm kiệt lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.