TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽忠

jìnzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡忠

Âm Hán Việt TẬN TRUNG

尽忠 nghĩa là Thể hiện sự trung thành tuyệt đối.

Nghĩa của 尽忠

jìnzhōng

TẬN TRUNGĐộng từphồn thể 盡忠
  1. Thể hiện sự trung thành tuyệt đối
  2. Trung thành đến cùng

Câu hỏi thường gặp

尽忠 nghĩa là gì?

尽忠 (jìnzhōng) nghĩa là Thể hiện sự trung thành tuyệt đối.

尽忠 đọc thế nào?

尽忠 đọc là jìnzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽忠 là gì?

Âm Hán Việt của 尽忠 là "tận trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.