TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽职

jìnzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡職

Âm Hán Việt TẬN CHỨC

尽职 nghĩa là thực hiện nhiệm vụ, tận tâm.

Nghĩa của 尽职

jìnzhí

TẬN CHỨCĐộng từphồn thể 盡職
  1. Thực hiện nhiệm vụ
  2. Tận tâm

Thành ngữ có 尽职

Câu hỏi thường gặp

尽职 nghĩa là gì?

尽职 (jìnzhí) nghĩa là thực hiện nhiệm vụ, tận tâm.

尽职 đọc thế nào?

尽职 đọc là jìnzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽职 là gì?

Âm Hán Việt của 尽职 là "tận chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.