尽管
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 儘管
尽管 nghĩa là mặc dù, tuy rằng.
Nghĩa của 尽管
jǐnguǎn
TẬN QUẢNLiên từ, Phó từphồn thể 儘管- Mặc dù
- Tuy rằng
- Dù cho
- Bất chấp
- Không do dự
- Đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...)
- cứ làm đi Đừng do dự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尽管
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 尽管
- 尽管下着雨,他还是出去了。 Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #375288
- 尽管有金钱和名誉,他还是不幸福。 Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
尽管 nghĩa là gì?
尽管 (jǐnguǎn) nghĩa là mặc dù, tuy rằng.
尽管 đọc thế nào?
尽管 đọc là jǐnguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 尽管 là gì?
Âm Hán Việt của 尽管 là "tận quản".