TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽自

jǐnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儘自

Âm Hán Việt TẬN TỰ

尽自 nghĩa là luôn luôn, luôn luôn bất kể.

Nghĩa của 尽自

jǐnzi

TẬN TỰphồn thể 儘自
  1. Luôn luôn
  2. Luôn luôn bất kể (điều gì)

Câu hỏi thường gặp

尽自 nghĩa là gì?

尽自 (jǐnzi) nghĩa là luôn luôn, luôn luôn bất kể.

尽自 đọc thế nào?

尽自 đọc là jǐnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽自 là gì?

Âm Hán Việt của 尽自 là "tận tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.