TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尽致

jìnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盡致

Âm Hán Việt TẬN TRÍ

尽致 nghĩa là Một cách chi tiết nhất.

Nghĩa của 尽致

jìnzhì

TẬN TRÍphồn thể 盡致
  1. Một cách chi tiết nhất

Thành ngữ có 尽致

Câu hỏi thường gặp

尽致 nghĩa là gì?

尽致 (jìnzhì) nghĩa là Một cách chi tiết nhất.

尽致 đọc thế nào?

尽致 đọc là jìnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 尽致 là gì?

Âm Hán Việt của 尽致 là "tận trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.