尽释前嫌 (jìnshìqiánxián) nghĩa là Quên đi thù hận trước đây.
尽释前嫌 đọc thế nào?
尽释前嫌 đọc là jìnshìqiánxián (pinyin).
Âm Hán Việt của 尽释前嫌 là gì?
Âm Hán Việt của 尽释前嫌 là "tận thích tiền hiềm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.