TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾数

wěishù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾數

Âm Hán Việt VĨ SỐ

尾数 nghĩa là phần dư, phần thập phân.

Nghĩa của 尾数

wěishù

VĨ SỐDanh từphồn thể 尾數
  1. Phần dư (sau khi làm tròn số)
  2. Phần thập phân (của số sau dấu thập phân)
  3. Phần mantissa (tức phần phân số của logarit thông thường trong toán học)
  4. Tiền lẻ
  5. Số dư (của tài khoản)

Câu hỏi thường gặp

尾数 nghĩa là gì?

尾数 (wěishù) nghĩa là phần dư, phần thập phân.

尾数 đọc thế nào?

尾数 đọc là wěishù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾数 là gì?

Âm Hán Việt của 尾数 là "vĩ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.