尾巴
giọng máy của trình duyệt
尾巴 nghĩa là đuôi.
Nghĩa của 尾巴
wěiba
VĨ BADanh từ- Đuôi
- Phát âm thông tục yǐba
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尾巴
Đồng nghĩa
Từ ghép có 尾巴
Thành ngữ có 尾巴
- 狐狸尾巴 — Đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu rõ ràng của ý đồ xấu
Câu ví dụ với 尾巴
- 兔子有长耳朵和短尾巴。 Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503217
- 有没有尾巴的猫。 Yǒuméiyǒu wěiba de māo.Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805688
- 小狗摆著尾巴。 Xiǎogǒu bǎi zhù wěiba.Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349767
- 兔子长着长长的耳朵和短短的尾巴。 Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
尾巴 nghĩa là gì?
尾巴 (wěiba) nghĩa là đuôi.
尾巴 đọc thế nào?
尾巴 đọc là wěiba (pinyin).
Âm Hán Việt của 尾巴 là gì?
Âm Hán Việt của 尾巴 là "vĩ ba".