TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾期

wěiqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ KỲ

尾期 nghĩa là giai đoạn cuối, kết thúc.

Nghĩa của 尾期

wěiqī

VĨ KỲ
  1. Giai đoạn cuối
  2. Kết thúc (của một kỳ)
  3. Kết thúc

Câu hỏi thường gặp

尾期 nghĩa là gì?

尾期 (wěiqī) nghĩa là giai đoạn cuối, kết thúc.

尾期 đọc thế nào?

尾期 đọc là wěiqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾期 là gì?

Âm Hán Việt của 尾期 là "vĩ kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.