TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾梢

wěishāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ SAO

尾梢 nghĩa là phần cuối, kết thúc.

Nghĩa của 尾梢

wěishāo

VĨ SAODanh từ
  1. Phần cuối
  2. Kết thúc
  3. Rất cuối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尾梢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尾梢 nghĩa là gì?

尾梢 (wěishāo) nghĩa là phần cuối, kết thúc.

尾梢 đọc thế nào?

尾梢 đọc là wěishāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾梢 là gì?

Âm Hán Việt của 尾梢 là "vĩ sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.