TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾注

wěizhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾註

Âm Hán Việt VĨ CHÚ

尾注 nghĩa là chú thích cuối.

Nghĩa của 尾注

wěizhù

VĨ CHÚphồn thể 尾註
  1. Chú thích cuối

Câu hỏi thường gặp

尾注 nghĩa là gì?

尾注 (wěizhù) nghĩa là chú thích cuối.

尾注 đọc thế nào?

尾注 đọc là wěizhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾注 là gì?

Âm Hán Việt của 尾注 là "vĩ chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.