TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾流

wěiliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ LƯU

尾流 nghĩa là dòng chảy sau, luồng khí.

Nghĩa của 尾流

wěiliú

VĨ LƯU
  1. Dòng chảy sau (theo sau tàu, máy bay, v.v.)
  2. Luồng khí

Câu hỏi thường gặp

尾流 nghĩa là gì?

尾流 (wěiliú) nghĩa là dòng chảy sau, luồng khí.

尾流 đọc thế nào?

尾流 đọc là wěiliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾流 là gì?

Âm Hán Việt của 尾流 là "vĩ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.