TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾牙

wěiyá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ NHA

尾牙 nghĩa là Bữa tiệc tất niên cho nhân viên.

Nghĩa của 尾牙

wěiyá

VĨ NHADanh từ
  1. Bữa tiệc tất niên cho nhân viên

Câu hỏi thường gặp

尾牙 nghĩa là gì?

尾牙 (wěiyá) nghĩa là Bữa tiệc tất niên cho nhân viên.

尾牙 đọc thế nào?

尾牙 đọc là wěiyá (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾牙 là gì?

Âm Hán Việt của 尾牙 là "vĩ nha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.