TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾部

wěibù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĨ BỘ

尾部 nghĩa là phần sau, phần đuôi.

Nghĩa của 尾部

wěibù

VĨ BỘDanh từ
  1. Phần sau; phần đuôi; đoạn đuôi

Câu hỏi thường gặp

尾部 nghĩa là gì?

尾部 (wěibù) nghĩa là phần sau, phần đuôi.

尾部 đọc thế nào?

尾部 đọc là wěibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾部 là gì?

Âm Hán Việt của 尾部 là "vĩ bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.