TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尾随

wěisuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尾隨

Âm Hán Việt VĨ TÙY

尾随 nghĩa là theo sau sát, theo đuôi.

Nghĩa của 尾随

wěisuí

VĨ TÙYĐộng từphồn thể 尾隨
  1. Theo sau sát
  2. Theo đuôi
  3. Theo gót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尾随

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

尾随 nghĩa là gì?

尾随 (wěisuí) nghĩa là theo sau sát, theo đuôi.

尾随 đọc thế nào?

尾随 đọc là wěisuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 尾随 là gì?

Âm Hán Việt của 尾随 là "vĩ tùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.