尿检 nghĩa là xét nghiệm nước tiểu, phân tích nước tiểu.
Nghĩa của 尿检
niàojiǎn
NIỆU KIỂMDanh từphồn thể 尿檢
Xét nghiệm nước tiểu
Phân tích nước tiểu
Làm xét nghiệm nước tiểu
Câu hỏi thường gặp
尿检 nghĩa là gì?
尿检 (niàojiǎn) nghĩa là xét nghiệm nước tiểu, phân tích nước tiểu.
尿检 đọc thế nào?
尿检 đọc là niàojiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 尿检 là gì?
Âm Hán Việt của 尿检 là "niệu kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.