TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尿检

niàojiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尿檢

Âm Hán Việt NIỆU KIỂM

尿检 nghĩa là xét nghiệm nước tiểu, phân tích nước tiểu.

Nghĩa của 尿检

niàojiǎn

NIỆU KIỂMDanh từphồn thể 尿檢
  1. Xét nghiệm nước tiểu
  2. Phân tích nước tiểu
  3. Làm xét nghiệm nước tiểu

Câu hỏi thường gặp

尿检 nghĩa là gì?

尿检 (niàojiǎn) nghĩa là xét nghiệm nước tiểu, phân tích nước tiểu.

尿检 đọc thế nào?

尿检 đọc là niàojiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 尿检 là gì?

Âm Hán Việt của 尿检 là "niệu kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.