TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

尿毒

niàodú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆU ĐỘC

尿毒 nghĩa là chứng urê máu cao.

Nghĩa của 尿毒

niàodú

NIỆU ĐỘC
  1. Chứng urê máu cao (y học)

Từ ghép có 尿毒

Câu hỏi thường gặp

尿毒 nghĩa là gì?

尿毒 (niàodú) nghĩa là chứng urê máu cao.

尿毒 đọc thế nào?

尿毒 đọc là niàodú (pinyin).

Âm Hán Việt của 尿毒 là gì?

Âm Hán Việt của 尿毒 là "niệu độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.